进军歌

来自 吴语维基百科

跳到: 导航, 搜寻

進軍歌越南語Tiến Quân Ca)乃歇是越南社會主義共和國國歌,由阮文高(1923年-1995年)作曲搭仔填詞,1945年8月革命前產生勒越北解放區。1946年召開越南第一屆國會个辰光拔正式確定為國歌。1955年第一屆國會第五次會議根據政府建議對《進軍歌》个歌詞作一星小修改。

1976年7月2号越南國會又通過決議,確定《進軍歌》為全國統一后个——越南社會主義共和國國歌。

[编辑] 越南語歌詞

# 越南語 喃字
1:1 -{Ðoàn quân Việt Nam đi chung lòng cứu quốc}- -{團軍越南}--{𠫾終𢚸}--{救國}-
1:2 -{Bước chân dồn vang trên đường gập ghềnh xa}- -{𨀈蹎屯㘇𨕭}--{唐岌}--{𡹞}--{賒}-
1:3 -{Cờ in máu chiến thắng vang hồn nước,}- -{旗印}--{泖}--{戰勝}--{㘇}--{魂}--{渃}-
1:4 -{Súng ngoài xa chen khúc quân hành ca.}- -{銃外賒}--{𢫔}--{曲軍行歌}-
1:5 -{Ðường vinh quang xây xác quân thù,}- -{唐榮光}--{𡏦}--{殼軍讎}-
1:6 -{Thắng gian lao cùng nhau lập chiến khu.}- -{勝艱勞共}--{饒}--{立戰區}-
1:7 -{Vì nhân dân chiến đấu không ngừng,}- -{爲人民戰鬥空凝}-
1:8 -{Tiến mau ra sa truờng,}- -{進}--{毛囉}--{沙場}-
1:9 -{Tiến lên, Cùng tiến lên.}- -{進}--{𨖲}--{共進}--{𨖲}-
1:10 -{Nước non Việt Nam ta vững bền.}- -{渃𡽫}--{越南}--{些𠊡𥾽}-
2:1 -{Ðoàn quân Việt Nam đi sao vàng phấp phới}- -{團軍越南}--{𠫾𣇟鐄法沛}-
2:2 -{Dắt giống nòi quê hương qua nơi lầm than}- -{𢩮種内圭}--{鄕過}--{尼林}--{嘆}-
2:3 -{Cùng chung sức phấn đấu xây đời mới,}- -{共}--{終飭}--{奮鬥}--{𡏦}--{代}--{買}-
2:4 -{Ðứng đều lên gông xích ta đập tan.}- -{等調𨖲杠赤些}--{撘散}-
2:5 -{Từ bao lâu ta nuốt căm hờn,}- -{自包}--{婁些訥咁𢤞}-
2:6 -{Quyết hy sinh đời ta tươi thắm hơn.}- -{決犧牲代}--{些鮮審欣}-
2:7 -{Vì nhân dân chiến đấu không ngừng,}- -{爲人民戰鬥空凝}-
2:8 -{Tiến mau ra sa trường,}- -{進}--{毛囉}--{沙場}-
2:9 -{Tiến lên, Cùng tiến lên.}- -{進}--{𨖲}--{共進}--{𨖲}-
2:10 -{Nước non Việt Nam ta vững bền.}- -{渃𡽫}-越南-{些𠊡𥾽}-

当初第1節第5行是 "Thề phanh thây uống máu quân thù" (譯:吾誓殲敵飲其血),為了抹去野蠻的印象,而在1955年變更。

[编辑] 歌词汉译

《进军歌》 杜友益词 文高曲
越南军团,
为国忠诚,
崎岖路上奋勇前进。
枪声伴着行军歌,
鲜血染红胜利旗。
敌尸铺平光荣路,
披荆建立根据地。
永远战斗为人民,
飞速上前方。
向前!
齐向前!
保卫祖国固若金汤。
越南军团,
旗标金星,
指引民族脱离火坑。
奋起建设新生活,
打破枷锁一条心。
多年仇恨积在胸,
为了幸福不怕牺牲。
永远战斗为人民,
飞速上前方。
向前!
齐向前!
保卫祖国固若金汤。

模板:亚洲题目

  • United States Navy Band - Tiến Quân Ca.ogg